Trang chủ ĐƯỜNG BIỂN Danh sách mã cảng biển trên thế giới chính xác 2021

Danh sách mã cảng biển trên thế giới chính xác 2021

Bởi admin

Danh sách mã cảng biển trên thế giới chính xác 2021

Vận tải đường biển có vai trò là phương thức vận chuyển phổ biến và ứng dụng rộng rãi nhất trên thế giới. Nhất là đối với những quốc gia lấy xuất khẩu là định hướng phát triển chính của nền kinh tế. Tuy nhiên, để tối ưu hóa được phương án vận chuyển, chúng ta cần có kiến thức sơ bộ về vận tải biển. Tại bài viết này, TTL logistics xin giới thiệu tới quý khách hàng top những cảng biển lỡn nhất thế giới, cùng danh sách mã cảng biển để tham khao.

Mã những cảng biển lớn hàng đầu thế giới

Cảng biển tại Mỹ USA

Quốc gia Tên cảng Mã cảng
Mỹ-USA Anacortes US AOT
Mỹ-USA Ashtabula US ASF
Mỹ-USA Baltimore US BAL
Mỹ-USA Beaumont US BPT
Mỹ-USA Boston US BOS
Mỹ-USA Charleston US CHS
Mỹ-USA Chicago US CHI
Mỹ-USA Cleveland US CLE
Mỹ-USA Corpus Christi US CRP
Mỹ-USA Detroit US DET
Mỹ-USA Duluth-Superior US DLH
Mỹ-USA Freeport US FRP
Mỹ-USA Hampton Roads US HNV
Mỹ-USA Honolulu US HNL
Mỹ-USA Houston US HOU
Mỹ-USA Huntington – Tri-State US HTS
Mỹ-USA Jacksonville US JAX
Mỹ-USA Lake Charles US LCH
Mỹ-USA Long Beach US LGB
Mỹ-USA Los Angeles US LAX
Mỹ-USA Manatee US MEE
Mỹ-USA New York/New US NYC
Mỹ-USA Oakland US OAK
Mỹ-USA Savannah US SAV
Mỹ-USA Seattle US SEA
Mỹ-USA South Louisiana US LUA
Mỹ-USA Tacoma US ACI
Mỹ-USA Tampa US TPA
Mỹ-USA Texas City US TXT
Mỹ-USA Valdez US VDZ
Mỹ-USA Wilmington (DE) US ILM
Mỹ-USA Wilmington (NC) US ILG
Mỹ-USA Yakutat US YAK

Cảng biển tại Trung Quốc

Quốc gia Tên cảng Mã cảng
China Fuzhou CN FOC
China Guangzhou CN CAN
China Haikou CN HAK
China Lianyungang CN LYG
China Nantong CN NTG
China Ningbo CN NGB
China Qingdao CN TAO
China Qinhuangdao CN SHP
China Shanghai CN SHA
China Shantou CN SWA
China Tianjin CN TSN
China Xiamen CN XMN
China Zhanjiang CN ZHA
China Dalian CN DLC

Cảng biển tại Châu ÂU – EU

Quốc gia Tên cảng Mã cảng
Belgium Antwerp BE ANR
Finland Helsinki FI HEL
France Bordeaux FR BOD
France Le Havre FR LEH
France Marseille FR MRS
Germany Hamburg DE HAM
Greece Eleusis GR EEU
Greece Iraklion (Heraklion) GR HER
Greece Kavala GR KVA
Greece Patras GR GPA
Greece Piraeus GR PIR
Greece Thessaloniki GR SKG
Greece Volos GR VOL
Italy Augusta IT AUG
Italy Bagnoli IT BLN
Italy Bari IT BRI
Italy Brindisi IT BDS
Italy Gela IT GEA
Italy Genoa IT GOA
Italy La Spezia IT SPE
Italy Livorno IT LIV
Italy Messina IT MSN
Italy Milazzo IT MLZ
Italy Napoli (Naples) IT NAP
Italy Palermo IT PMO
Italy Porto Torres IT PTO
Italy Ravenna IT RAN
Italy Sarroch (Porto Foxi) IT PFX
Italy Savona-Vado IT SVN
Italy Taranto IT TAR
Italy Trieste IT TRS
Italy Venice IT VCE
Netherlands Amsterdam NL AMS
Netherlands Rotterdam NL RTM
Poland Gdansk PL GDN
Poland Gdynia PL GDY
Portugal Aveiro PT AVE
Portugal Leixoes PT LEI
Portugal Lisbon PT LIS
Portugal Portimao PT PRM
Portugal Setubal PT SET
Portugal Viana Do Castelo PT VDC
Romania Constantza RO CND
Spain Barcelona ES BCN
Spain Bilbao ES BIO
Spain Malaga ES AGP
Spain Pasajes ES PAS
Spain Santander ES SDR
Spain Tarragona ES TAR
Spain Valencia ES VLC
Spain Vigo ES VGO
Sweden Gavle SE GVX
Sweden Gothenburg SE GOT
Sweden Halmstad SE HAD
Sweden Kalmar SE KLR
Sweden Karlshamn SE KAN
Sweden Malmo SE MMA
Sweden Solvesborg SE SOL
Sweden Stockholm SE STO
Sweden Sundsvall SE SDL
Switzerland Basel CH BSL

Mã cảng biển tại Nhật Bản

Quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
Japan Akita JP AXT
Japan Amagasaki JP AMA
Japan Chiba JP CHB
Japan Hachinohe JP HHE
Japan Hokkaido JP HKD
Japan Higashiharima JP HHR
Japan Himeji JP HIM
Japan Hiroshima JP HIJ
Japan Kawasaki JP KWS
Japan Kinuura JP KNU
Japan Kobe JP UKB
Japan Kushiro, Hokkaido JP KUH
Japan Mizushima JP MIZ
Japan Moji JP MOJ
Japan Nagoya JP NGO
Japan Osaka JP OSA
Japan Sakai JP SAK
Japan Sakata JP SKT
Japan Shimizu JP SMZ
Japan Tokyo JP TYO
Japan Tomakomai JP TMK
Japan Yokohama JP YOK

Mã cảng biển tại Hàn Quốc

Tên quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
Korea Busan (Pusan) KR PUS
Korea Chinhae KR CHF
Korea Inchon KR INC
Korea Masan KR MAS
Korea Mokpo KR MOK
Korea Pohang KR KPO
Korea Tonghae KR TGH
Korea Ulsan KR USN
Korea Yosu (Yeosu) KR YOS

Mã cảng biển tại Australia

Tên quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
Australia Adelaide AU PAE
Australia Brisbane AU BNE
Australia Cairns AU CNS
Australia Darwin AU DRW
Australia Devonport AU DPO
Australia Fremantle AU FRE
Australia Geelong AU GEX
Australia Hobart AU HBA
Australia Mackay AU MKY
Australia Melbourne AU MEL
Australia Sydney AU SYD
Australia Townsville AU TSV

Mã cảng biển tại Canada

Tên quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
Canada Alberni CM PAB
Canada Becancour CA BEC
Canada Churchill CA CHV
Canada Fraser River Port CA NWE
Canada Halifax CA HAL
Canada Hamilton CA HAM
Canada Halifax CA HAL
Canada Montreal CA MTR
Canada Nanaimo CA NNO
Canada Sept Iles (Seven CA SEI
Canada St Johns CA SJF
Canada Sydney CA SYD
Canada Thunder Bay CA THU
Canada Toronto CA TOR
Canada Trois-Rivieres CA TRR
Canada Vancouver CA VAN
Canada Windsor CA WND

Mã cảng biển tại Đông Nam Á

Tên quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
Brunei Kuala Belait BN KUB
Cambodia Phnom Penh KH PNH
Indonesia Cilacap, ID CXP
Indonesia Cirebon, Java ID CBN
Indonesia Jakarta, Java ID TPP
Indonesia Kupang, Timor ID KOE
Indonesia Palembang, Sumatra ID PLM
Indonesia Semarang, Java ID SRG
Indonesia Surabaya, Java ID SUB
Indonesia Ujung Pandang, ID UPG
Malaysia Bintulu, Sarawak MY BTU
Malaysia Kota Kinabalu, Sabah MY BKI
Malaysia Kuantan (Tanjong Gelang) MY KUA
Malaysia Kuching, Sarawak MY KCH
Malaysia Kudat, Sabah MY KUD
Malaysia Labuan, Sabah MY LBU
Malaysia Lahad Datu, Sabah MY LDU
Malaysia Lumut MY LUM
Malaysia Miri, Sarawak MY MYY
Malaysia Pasir Gudang, Johor MY PGU
Malaysia Penang MY PEN
Malaysia Port Dickson MY PDI
Malaysia Port Klang (Kelang) MY PKL
Malaysia Sandakan, Sabah MY SDK
Malaysia Sibu, Sarawak MY SBW
Malaysia Tanjung Pelepas,Johor MY TPP
Malaysia Tawau, Sabah MY TWU
Myanmar Bassein MM BSX
Myanmar Moulmein MM MNU
Myanmar Yangon MM RGN
Philippines Batangas PH BTG
Philippines Cagayan de Oro, PH CGY
Philippines Cebu PH CEB
Philippines Davao, Mindanao PH DVO
Philippines Iligan, Mindanao PH IGN
Philippines Iloilo PH ILO
Philippines Jolo PH JOL
Philippines Legaspi, Davao PH LGP
Philippines Manila PH MNL
Philippines Puerto PH PPS
Philippines San Fernando, Luzon PH SFE
Philippines Subic Bay PH SFS
Philippines Zamboanga, PH ZAM
Singapore Singapore SG SIN
Thailand Bangkok TH BKK
Thailand Laem Chabang TH LCH
Thailand Pattani TH PAN
Thailand Phuket TH HKT
Thailand Sattahip TH SAT
Thailand Songkhla TH SGZ
Thailand Sriracha TH SRI
Vietnam Danang VN DAD
Vietnam Haiphong VN HPH
Vietnam Ho Chi Minh City VN SGN

Mã cảng biển tại Ấn Độ

Tên quốc gia Tên cảng biển Mã cảng
India Bombay (Mumbai) IN BOM
India Calcutta (Kolkata) IN CCU
India Chennai (Madras) IN MAA
India Cochin IN COK
India Kandla IN IXY
India Nhava Sheva IN NSA
India Tuticorin IN TUT
India Vishakhapatnam IN VTZ
0 Comment

DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Call Now ButtonHOTLINE