Trang chủ Dịch vụĐường bộ Vận tải hàng hóa cảng Hải Phòng-Bắc Ninh chuyên tuyến

Vận tải hàng hóa cảng Hải Phòng-Bắc Ninh chuyên tuyến

Bởi Joel Luong

Vận tải hàng hóa cảng Hải Phòng-Bắc Ninh chuyên tuyến

Nếu bạn là nhà máy, hoặc doanh nghiệp sản xuất tại Bắc Ninh, chắc chắn bạn sẽ quan tâm tới dịch vụ vận tải hàng hóa chuyên tuyến Hải Phòng của chúng tôi. TTL Cargo Max cung cấp giải pháp vận tải với đa dạng trọng tải xe: từ xe tải thùng cỡ nhỏ đến đầu kéo container. Dịch vụ cao kết giá tốt, uy tín, chất lượng.

TTL Cargo Max khai thác vận tải 2 chiều Hải Phòng-Bắc Ninh

1. Đóng, trả hàng hóa tại Bắc Ninh

TTL Cargo Max cung cấp dịch vụ nhận đóng và trả hàng tại các khu công nghiệp lớn tại Bắc Ninh, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa cho các doanh nghiệp trong khu vực. Chúng tôi đảm bảo quá trình đóng gói, vận chuyển và giao nhận hàng hóa diễn ra nhanh chóng, an toàn và hiệu quả. Các khu công nghiệp lớn như Tiên Sơn, Quế Võ, và các huyện như Thuận Thành, Yên Phong đều là những điểm đến trọng yếu trong hệ thống dịch vụ của TTL Cargo Max. Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp logistics tối ưu, hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất và thương mại tại Bắc Ninh trong việc vận chuyển hàng hóa đến đúng nơi, đúng thời gian, góp phần thúc đẩy hoạt động kinh doanh và sản xuất của khách hàng.

2. Giao nhận trọn gói tại cảng Hải Phòng

Đội xe của TTL Cargo Max giao nhận container, vỏ container và hàng LCL tại tất cả cảng thuộc khu vực Hải Phòng:

– KV1 – 03CC: Hoàng Diệu, Tân Cảng (Tân Vũ)

– KV2 – 03CE: Chùa Vẽ, Hải An, Tân Cảng 128, CFS Sao Đỏ, CFS Northfreight, CFS Tân Tiên Phong, CFS Tasa Đồng Hải, CFS Nam Phát, CFS Inlaco, CFS Vietracht, PTSC Đình Vũ

– KV3 – 03TG: Nam Hải, Nam Hải Đình Vũ, Đoạn Xá, Transvina, Green Port, Vip Xanh (VIP Green Port), CFS Vinabridge, CFS Viconship, CFS Vijaco, CFS Germadept Đồng Hải, CFS Logistics Xanh (GLC), Kho Ngoại Quan

– KV Đình Vũ – 03EE: Đình Vũ, Tân Cảng 189, CTY 19/9 (Xăng Dầu), CP Cảng Đình Vũ, DAP – Vinachem, CFS Minh Thành, CFS Vinalines, cảng Lạch Huyện

Đội xe container của TTL Cargo Max

Bảng giá trucking tuyến cảng Hải Phòng-Bắc Ninh

STTTỉnh/Thành phốĐiểm trả/điểm nhận20DC40DC/HCXe 1.25TXe 2.5TXe 3.5TXe 5TXe 8TXe 10T
1Bắc NinhKCN Quế Võ 1 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
2Bắc NinhKCN Quế Võ 2 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
3Bắc NinhKCN Quế Võ 3 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
4Bắc NinhKCN Thuận Thành 1 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
5Bắc NinhKCN Thuận Thành 2 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
6Bắc NinhKCN Thuận Thành 3 4,370,000 4,657,5001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
7Bắc NinhKCN Tiên Sơn 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
8Bắc NinhKCN Yên Phong 1 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
9Bắc NinhKCN Yên Phong 2 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
10Bắc NinhKCN VSIP 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
11Bắc NinhKCN Đại Đồng 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
12Bắc NinhKCN Khắc Niệm 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
13Bắc NinhHạp Lĩnh 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
14Bắc NinhTiên Du 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
15Bắc NinhKCN Từ Sơn 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
16Bắc NinhCụm KCN Tân Chi 4,485,000 4,830,0001,320,0001,800,0001,980,0002,640,0003,240,0003,720,000
17Bắc Ninh (Băc Giang cũ)KCN Đình Trám 4,485,000 4,830,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
18Bắc Ninh (Băc Giang cũ)KCN Vân Trung 4,485,000 4,830,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
19Bắc Ninh (Băc Giang cũ)KCN Quang Châu 4,485,000 4,830,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
20Bắc Ninh (Băc Giang cũ)KCN Song Khê 4,485,000 4,830,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
21Bắc Ninh (Băc Giang cũ)Việt Yên 4,657,500 5,002,5001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
22Bắc Ninh (Băc Giang cũ)KCN Yên Dũng 4,830,000 5,175,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
23Bắc Ninh (Băc Giang cũ)Yên Thế Bắc Giang 5,347,500 5,635,0001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
24Bắc Ninh (Băc Giang cũ)Lục Nam, Bắc Giang 5,232,500 5,577,5001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
25Bắc Ninh (Băc Giang cũ)TP Bắc Giang 4,772,500 5,117,5001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
26Bắc Ninh (Băc Giang cũ)Hiệp Hòa 5,002,500 5,347,5001,440,0002,040,0002,160,0002,760,0003,480,0003,840,000
Bảng giá trucking Hải Phòng-Bắc Ninh (mới nhất)

Năng lực chuyên chở của TTL Cargo Max

1. Sở hữu đội xe lớn, mạnh mẽ:

– TTL Cargo Max có năng lực vận tải lớn: 58 xe đầu kéo đời mới Huynhdai, Daewoo, Maxxforce… Cùng với 190 mooc (Mooc 20-Mooc 40-Mooc Sàn-Mooc Lùn).

– Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu từ Bắc Ninh ra cảng Hải Phòng: sản lượng 40-60 container/ngày. Tổng năng lực vận tải mỗi tháng khoảng 1800 container/tháng

2. Nhận chở tất cả loại container:

– Container bách hóa: Gồm container 20DC, 40DC và 40HC, dùng để vận chuyển hàng hóa thông thường

– Container hàng rời: áp dụng cho các hàng hóa rời khô. Thông thường các mặt hàng này được vận chuyển bàng tàu rời (tàu chuyến). Nhưng với số lượng nhỏ có thể xử dụng loại container này

– Container bảo ôn (Container lạnh): bao gồm container 20 RF và 40 RF. Thường được dùng cho các hàng hóa yêu cầu cấp đông hoặc cấp lạnh. Cấu trúc container lạnh giống như container bách hóa, nhưng được cấp thêm máy làm lạnh để duy trì nhiệt độ

– Container hở mái (container Open Top): Được thiết kế thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa, sản phẩm dài

– Container mặt bằng (Flat rack): Container flat rack được thiết kế chuyên chở hàng hóa là máy móc thiết bị, sắt thép, …

– Container bồn (Container ISO tank): Được dùng chuyên chở hàng hóa là chất lỏng như rượu, nước, hóa chất, thực phẩm lỏng,…

TTL Cargo Max xây dựng lộ trình tối ưu chi phí và thời gian giao hàng tuyến Bắc Ninh-Cảng Hải Phòng

1. Phân luồng lộ trình theo vị trí từng khu công nghiệp

Thay vì áp dụng một tuyến đường cố định, năng lực điều độ của TTL Cargo Max nằm ở việc linh hoạt điều phối phương tiện dựa trên tọa độ của từng nhà máy:

Nhóm Khu Công NghiệpTuyến Đường Tối ƯuCảng đến lợi thế
Thuận Thành, Tiên Sơn, VSIP, Đại Đồng – Hoàn SơnQL38  Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (CT.04 / QL5B)Cảng nước sâu Lạch Huyện, cụm cảng Đình Vũ
Quế Võ, Yên Phong (Trục truyền thống)QL18  QL5 cũCảng sông nội địa (Chùa Vẽ, Hoàng Diệu, Tân Vũ, Cảng Xanh, VIP Green Port,…)
Phân khu phía Đông Bắc Bắc NinhTrục hành lang mới qua Cầu Đồng Việt (quy mô 1.500 tỷ đồng)  Hải PhòngGiảm tải cho QL18, tối ưu cự ly cho các nhà máy vệ tinh

2. TTL Cargo Max có giải pháp cho từng biến số cụ thể

Thời gian vận chuyển (trucking) lý tưởng cho chặng Bắc Ninh – Hải Phòng dao động từ 2 đến 3 tiếng. Tuy nhiên, hiệu suất thực tế của chuỗi cung ứng thường bị đe dọa bởi các “nút thắt cổ chai” như: ùn tắc tại các tuyến độc đạo (Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đình Vũ) giờ cao điểm và độ trễ thủ tục nâng hạ, kiểm hóa tại bãi (kéo dài thêm từ 1 đến 2 tiếng).

Để đảm bảo cam kết dòng chảy hàng hóa ổn định, TTL Cargo Max tận dụng triệt để lợi thế quy mô nội lực:

  • Năng lực vận hành: Duy trì đội xe hùng hậu. Cam kết có thể sản lượng ổn định
  • Giải pháp điều độ: Chủ động phân bổ lệnh giao nhận, điều xe đón rỗng trước lịch tàu cập và tận dụng các trục hành lang mới như cầu Đồng Việt để “chia lửa” cho tuyến quốc lộ cũ, bảo vệ chủ hàng khỏi rủi rủi ro trễ chuyến, phát sinh phí lưu bãi (DEM/DET).

Dịch vụ trọn gói, bao gồm thông quan xuất nhập khẩu tại Bắc Ninh

TTL Cargo Max không chỉ nổi bật về năng lực vận tải mà còn sở hữu đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm trong việc xử lý các thủ tục hải quan. Chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ khai báo hải quan cho mọi loại hình xuất nhập khẩu, bao gồm:

– Sản xuất xuất khẩu, hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất và doanh nghiệp ưu tiên
– Xuất nhập khẩu gia công
– Xuất nhập khẩu tại chỗ
– Quá cảnh hàng hóa
– Xuất nhập khẩu kinh doanh
– Tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập

Với hơn 3.000 tờ khai được xử lý mỗi tháng, TTL Cargo Max cam kết đảm bảo quy trình thông quan nhanh chóng, chính xác và hiệu quả. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ doanh nghiệp, giúp đơn giản hóa mọi thủ tục hải quan và tối ưu hóa các hoạt động xuất nhập khẩu.

0 Comment

DỊCH VỤ LIÊN QUAN