Bảng giá trucking khu vực Nội Bài mới nhất tháng 08/2026
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là một trong những cửa ngõ quan trọng nhất Việt Nam. Với vị trí chiến lược khi nằm gần thủ đô Hà Nội, và là trung tâm của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nội Bài khai thác hàng hóa phục vụ toàn bộ doanh nghiệp tại Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hưng Yên, Hải Dương, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Phú Thọ. Tuyến vận tải đường bộ từ Nội Bài đi các tỉnh thành là điểm mạnh số một của TTL Cargo Max. Chúng tôi nhận vận chuyển tất cả các mặt hàng, với đội xe hùng hậu, đa dạng nhiều loại trọng tải.
Để quý khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ vận tải của TTL Cargo Max khu vực Nội Bài, chúng tôi cung cấp bảng giá update tháng 08/2026. Bên cạnh giá vận tải tốt, chúng tôi cung cấp dịch vụ khai báo hải quan, xin giấy phép và xử lý các thủ tục chuyên ngành khác.

Chi tiết bảng giá vận tải của TTL Cargo Max từ Nội Bài đi các tỉnh thành
Dưới đây là bảng giá vận vận chuyển mới nhất từ cảng hàng không Nội Bài đi các tỉnh, áp dụng cho tất cả mức xe. Giá dầu ngày 01/08/2026: 27.620 đ/lít.
| Địa điểm trả hàng | Xe 1,25 tấn | Xe 2.5 tấn | Xe 3.5 tấn | Xe 5 tấn | Xe 8 tấn | Xe 10 tấn |
| Nội thành Hà Nội | 501,600 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,380,000 | 1,630,800 | 2,006,400 |
| Ngoại thành Hà Nội | 561,600 | 1,063,200 | 1,249,200 | 1,500,000 | 1,810,800 | 2,186,400 |
| KCN Yên Phong, Bắc Ninh | 354,000 | 627,600 | 696,000 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,755,600 |
| KCN Đại Đồng, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| KCN Quế Võ, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| Đình Bảng, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| KCN Vsip, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| Tiên Du, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| KCN Ninh Hiệp, Bắc Ninh | 501,600 | 820,800 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 |
| KCN Thuận Thành, Bắc Ninh | 696,000 | 1,003,200 | 1,197,600 | 1,504,800 | 1,881,600 | 2,257,200 |
| KCN Quang Châu, Băc Ninh (Bắc Giang cũ) | 570,000 | 878,400 | 1,003,200 | 1,448,400 | 1,755,600 | 2,006,400 |
| KCN Đình Trám, Vân Trung, Băc Ninh (Bắc Giang cũ) | 627,600 | 878,400 | 1,003,200 | 1,504,800 | 1,881,600 | 2,132,400 |
| KCN Nội Hoàng, Băc Ninh (Bắc Giang cũ) | 627,600 | 878,400 | 1,003,200 | 1,504,800 | 1,881,600 | 2,132,400 |
| TP Băc Ninh (Bắc Giang cũ) | 752,400 | 1,071,600 | 1,197,600 | 1,630,800 | 2,006,400 | 2,383,200 |
| Hiệp Hòa, Băc Ninh (Bắc Giang cũ) | 570,000 | 820,800 | 1,003,200 | 1,380,000 | 1,630,800 | 2,006,400 |
| KCN Nomura Hải Phòng | 1,630,800 | 2,257,200 | 2,508,000 | 2,884,800 | 3,260,400 | 3,888,000 |
| KCN Tràng Duệ, Hải Phòng | 1,699,200 | 2,508,000 | 2,758,800 | 3,009,600 | 3,386,400 | 4,765,200 |
| Cảng Hải Phòng | 1,699,200 | 2,257,200 | 2,508,000 | 3,009,600 | 3,386,400 | 4,263,600 |
| Kiến An, Hải Phòng | 1,630,800 | 2,257,200 | 2,634,000 | 2,953,200 | 3,204,000 | 4,012,800 |
| Vinfast Hải Phòng | 2,006,400 | 3,009,600 | 3,260,400 | 3,511,200 | 4,389,600 | 5,266,800 |
| Đông Hưng – Hưng Yên (Thái Bình cũ) | 1,630,800 | 2,383,200 | 2,634,000 | 3,135,600 | 4,012,800 | 5,266,800 |
| TP Hưng Yên (Thái Bình cũ) | 1,824,000 | 2,508,000 | 2,758,800 | 3,386,400 | 4,138,800 | 5,643,600 |
| KCN Sông Công, Thái Nguyên | 570,000 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,504,800 | 1,881,600 | 2,758,800 |
| Phổ Yên, Thái Nguyên | 536,400 | 946,800 | 1,071,600 | 1,380,000 | 1,881,600 | 2,383,200 |
| TP Thái Nguyên | 752,400 | 1,129,200 | 1,254,000 | 1,630,800 | 2,257,200 | 2,884,800 |
| Điềm Thụy, Thái Nguyên | 627,600 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,380,000 | 1,881,600 | 2,758,800 |
| KCN Bình Xuyên, Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ) | 376,800 | 752,400 | 878,400 | 1,129,200 | 1,380,000 | 1,755,600 |
| KCN Bá Thiện, Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ) | 445,200 | 878,400 | 1,003,200 | 1,380,000 | 1,630,800 | 2,325,600 |
| KCN Khai Quang, Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ) | 445,200 | 878,400 | 1,003,200 | 1,380,000 | 1,630,800 | 2,325,600 |
| KCN Đồng Văn, Ninh Bình (Vĩnh Phúc cũ) | 878,400 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 | 2,257,200 | 3,009,600 |
| Phủ Lý, Ninh Bình (Vĩnh Phúc cũ) | 1,071,600 | 1,504,800 | 1,755,600 | 2,132,400 | 2,758,800 | 3,260,400 |
| TP Ninh Bình (Nam Định cũ) | 1,755,600 | 2,576,400 | 2,758,800 | 3,260,400 | 4,012,800 | 5,266,800 |
| TP Ninh Bình | 1,699,200 | 2,508,000 | 2,634,000 | 3,135,600 | 3,888,000 | 5,016,000 |
| TP Thanh Hóa | 2,508,000 | 3,511,200 | 3,637,200 | 4,389,600 | 5,266,800 | 6,897,600 |
| TP Vinh, Nghệ An | 4,389,600 | 6,019,200 | 6,270,000 | 7,273,200 | 8,527,200 | 11,286,000 |
| Như Quỳnh, Hưng Yên | 570,000 | 878,400 | 1,003,200 | 1,254,000 | 1,755,600 | 2,383,200 |
| KCN Phố nối A, Hưng Yên | 696,000 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,448,400 | 1,755,600 | 2,383,200 |
| KCN Thăng Long 2, Hưng Yên | 696,000 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,504,800 | 1,755,600 | 2,383,200 |
| Mỹ Hào, Hưng Yên | 696,000 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,504,800 | 1,755,600 | 2,383,200 |
| Văn Lâm, Hưng Yên | 627,600 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,504,800 | 1,755,600 | 2,383,200 |
| KCN Phúc Điền, Hải Phòng (Hải Dương cũ) | 912,000 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 | 2,257,200 | 2,884,800 |
| KCN Tân Trường, Hải Phòng (Hải Dương cũ) | 912,000 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 | 2,257,200 | 2,884,800 |
| KCN Đại An, Hải Phòng (Hải Dương cũ) | 946,800 | 1,254,000 | 1,504,800 | 2,006,400 | 2,257,200 | 2,884,800 |
| KCN Nam Sách, Hải Phòng (Hải Dương cũ) | 980,400 | 1,380,000 | 1,630,800 | 2,132,400 | 2,383,200 | 3,135,600 |
| Trung Giã, Sóc Sơn, Hà Nội | 445,200 | 752,400 | 878,400 | 1,071,600 | 1,380,000 | 1,755,600 |
| KCN Quang Minh, Hà Nội | 228,000 | 501,600 | 570,000 | 820,800 | 946,800 | 1,129,200 |
| KCN Thăng Long, Hà Nội | 250,800 | 570,000 | 627,600 | 946,800 | 1,197,600 | 1,380,000 |
| KCN Thị Trấn Phùng, Thạch Thất , Hà Nội | 627,600 | 1,003,200 | 1,129,200 | 1,380,000 | 1,755,600 | 2,257,200 |
| KCN Phú Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội | 696,000 | 1,129,200 | 1,254,000 | 1,504,800 | 1,881,600 | 2,383,200 |
| NB – Đông Triều, Quảng Ninh | 1,380,000 | 2,257,200 | 2,383,200 | 2,884,800 | 3,637,200 | 5,016,000 |
| TP Hạ Long | 1,881,600 | 2,634,000 | 3,009,600 | 3,511,200 | 4,138,800 | 5,643,600 |
| NB – Cẩm Phả, Quảng Ninh | 2,383,200 | 3,260,400 | 3,888,000 | 4,389,600 | 5,768,400 | 6,897,600 |
| Thị Trấn Sơn Dương, Tuyên Quang | 1,504,800 | 2,257,200 | 2,451,600 | 2,758,800 | 3,260,400 | 4,138,800 |
| TP Tuyên Quang | 1,755,600 | 2,508,000 | 2,758,800 | 3,009,600 | 3,511,200 | 4,389,600 |
| KCN Phú Hà, Phú Thọ | 1,129,200 | 1,630,800 | 1,881,600 | 2,132,400 | 2,758,800 | 3,260,400 |
TTL Cargo Max sở hữu đội xe đa dạng tải trọng: Đảm bảo tối ưu chuỗi cung ứng
Là đơn vị vận tải hàng hóa chuyên nghiệp, TTL Cargo Max sở hữu đội xe hùng hậu với đa dạng dòng xe, trọng tải khác nhau: từ xe tải nhẹ, trọng tải hạng trung cho đến dòng xe tải hạng nặng. Mọi phương tiện trong hệ thống vận tải của TTL Cargo Max đều được kiểm định định kỳ, trang bị hệ thống định vị GPS giám sát thời gian thực và điều hành bởi đội ngũ tài xế giàu kinh nghiệm, đảm bảo tối ưu hệ số lấp đầy (Load factor) và an toàn tối đa cho mọi lô hàng.
1. Dòng xe tải nhẹ
Giải pháp tối ưu cho nhu cầu gom hàng lẻ (LTL), luân chuyển hàng hóa vào trung tâm thành phố, các tuyến đường cấm tải theo giờ hoặc giao nhận tận nơi (Door-to-Door).
1.1. Xe tải 0.5 tấn
Kích thước thùng xe loại 0.5 Tấn (Thùng kín & Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (2.1 x 1.5 x 1.5)m
1.2. Xe tải 1 tấn
Kích thước thùng xe loại 1 – 1.25 tấn (Thùng kín & Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao ( 3.1 x 1.6 x 1.7)m
1.3. Xe tải 1.5 tấn
Kích thước thùng xe loại 1,5 tấn (Thùng kín & thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (3.4 x 1.7 x 1.8)m
2. Dòng xe tải hạng trung
Dòng xe “mũi nhọn” phục vụ kết nối kho hàng không Nội Bài với các khu công nghiệp tại các tỉnh lân cận.
2.1. Xe tải 2 tấn
Kích thước thùng xe loại 2 tấn (Thùng kín & thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao: 4.3m x 1.8 m x 2.0 m
2.2. Xe tải 2.5 tấn
Kích thước thùng xe loại 2.5 tấn (Thùng kín & Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (4.3 x 1.8 x 2.0)m
3. Dòng xe tải hạng nặng
3.1. Xe tải 3.5 tấn
Kích thước thùng xe loại 3.5 tấn (Thùng kín & Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (4.3 x 1.95 x 2.0)m
3.2. Xe tải 5 tấn
Kích thước thùng xe loại 5 tấn (Thùng kín & Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (6.2 x 2.2 x 2.4)m
3.3. Xe tải 8 tấn
Kích thước thùng xe loại 8 tấn (Thùng mui bạt): Dài x Rộng x Cao (8.0 x 2.35 x 2.5)m
Quy trình giải phóng lấy hàng một lô hàng tại sân bay Nội Bài
- Tiếp nhận thông tin & Lập kế hoạch:
Kiểm tra chi tiết Packing List, Giấy báo hàng đến (Notice of Arrival) hoặc Vận đơn hàng không (HAWB/MAWB).
Xác định đặc tính hàng hóa (hàng nguy hiểm – DG, hàng lạnh – PER, hàng giá trị cao – VAL) để bố trí xe tải phù hợp. - Đăng ký phương tiện & Đăng ký tài xế:
Khai báo thông tin biển số xe, căn cước công dân của tài xế lên hệ thống đăng ký trước của ga hàng không (như hệ thống đặt lịch trực tuyến của ALS/NCTS).
- Lấy lệnh giao hàng (D/O) & Làm thủ tục Hải quan:
Tài xế hoặc nhân viên hiện trường (Ops) nộp chứng từ, thanh toán phí kho, lấy Lệnh giao hàng và làm thủ tục thông quan/kẹp seal hải quan.
- Bốc xếp hàng hóa lên xe
Tiến hành kiểm tra tình trạng ngoại quan kiện hàng (tình trạng đai nẹp, băng dính, không móp méo/rách rưới). Đóng hàng lên xe, sẵn sàng vận chuyển về kho của khách hàng
- Vận chuyển & Giao hàng tại Nhà máy/KCN:
Xe di chuyển theo lộ trình đã định vị GPS, giao hàng cho bộ phận kho của khách hàng, ký nhận biên bản giao hàng, hoàn tất chuỗi dịch vụ.
Những lợi ích khi đến với dịch vụ của TTL Cargo Max
– Bên cạnh vận tải, chúng tôi cung cấp dịch vụ khai báo hải quan tại Nội Bài chuyên nghiệp nhất
– Nhân viên tư vấn nhiệt tình, đúng cách, sẵn sàng phục vụ 24/24: dựa vào nhu cầu của khách hàng, chúng tôi sẽ tư vấn cho khách hàng phương án lựa chọn loại xe phù hợp nhất
– Báo giá chính xác, không phát sinh chi phí trong quá trình làm việc: TTL luôn đề cao sự chuyên nghiệp trong quá trình làm việc. Báo giá luôn được báo dựa trên khảo sát thực tế hiện trường và có sự thống nhất giữa 2 bên
– Đội xe đông đảo, mới, đáp ứng đầy đủ các loại trọng tải từ hạng nhẹ, hàng trung và hạng nặng
– Quy trình xử lý thông tin và cung cấp dịch vụ trọn gói, khép kín. Đảm bảo hàng hóa của khách hàng được vận chuyển an toàn, nhanh chóng nhất
– Cung cấp đầy đủ dịch vụ gia tăng như đóng gói, hậu cần xếp dỡ hàng hóa, … TTL luôn đem đến sự hài lòng tối đa tới mọi khách hàng.