Trang chủ Dịch vụ Bảng giá trucking tại Hữu Nghị, Lạng Sơn (cập nhật tháng 5/2024)

Bảng giá trucking tại Hữu Nghị, Lạng Sơn (cập nhật tháng 5/2024)

Bởi Joel Luong

Bảng giá trucking tại Hữu Nghị, Lạng Sơn (cập nhật tháng 5/2024)

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm đơn vị vận tải uy tín tại cửa khẩu Hữu Nghị thì TTL Global Logistics là sựa lựa chọn uy tín nhất. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giao nhận, cùng đội xe hùng hậu, TTL luôn đảm bảo dịch vụ trucking/vận tải không chỉ có giá tốt nhất, an toàn và lịch trình luôn chính xác, chuẩn chỉ. Năng lực vận tải của TTL được thể hiện đầy đủ qua bảng giá cùng các lưu ý, kinh nghiệm khi gửi hàng dưới đây.

Giới thiệu về cửa khẩu Hữu Nghị, Lạng Sơn

Nhắc đến Hữu Nghị Quan, chúng ta sẽ nhớ đến chủ trương “hai hành lang, một vành đai kinh tế” giữa tỉnh Nam Ninh (Trung Quốc) và Lạng Sơn, Hà Nội, Hải Phòng (Việt Nam). Cửa khẩu Hữu Nghị còn đóng vai trò cầu nối quan trọng giữa Trung Quốc và các nước thành viên trong khối Asean.

Một số đặc điểm về cửa khẩu Hữu Nghị:

– Tại cửa khẩu Hữu Nghị, phía Việt Nam đã cắm cột mốc 1116 và phía Trung Quốc cắm cột mốc 1117

– Về phía Việt Nam, cửa khẩu Hữu Nghị là nơi bắt đầu cho Quốc lộ 1A, thuộc thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc

– Vị trí địa lý: cách thành phố Lạng Sơn 17km và cách trung tâm thủ đô Hà Nội 171 km

Bãi xe container tại cửa khẩu Hữu Nghị
Bãi xe container tại cửa khẩu Hữu Nghị

Chi phí vận tải đường bộ (trucking) tại cửa khẩu Hữu Nghị, Lạng Sơn

1. Bảng giá cước trucking tại Hữu Nghị, Lạng Sơn mới nhất

Tính đến ngày 02/05/2024, giá dầu trên thị trường đang là 20,600 đồng/lít. Bảng giá cước vận tại mới nhất tại Hữu Nghị quan như sau:

Nơi giao hàngXe 1.5TXe 2.5TXe 3.5TXe 5TXe 8TCont 40Mooc
sàn
Bắc Giang       2,000,000       2,300,000       2,700,000       3,200,000       3,400,000       6,000,0006,000,000
Bắc Ninh       2,100,000       2,400,000       2,900,000       3,400,000       3,600,000       6,500,0006,700,000
Hà Nội 1       2,600,000       2,900,000       3,300,000       3,900,000       4,300,000       7,700,0008,000,000
Hà Nội 2       2,800,000       3,100,000       3,500,000       4,100,000       4,500,000       8,000,0008,300,000
Hưng Yên       2,700,000       3,000,000       3,400,000       4,000,000       4,700,000       8,500,0009,000,000
Hải Dương       2,700,000       3,000,000       3,400,000       4,000,000       4,700,000       8,500,0009,000,000
Thái Nguyên       2,600,000       3,000,000       3,400,000       4,000,000       4,700,000       8,500,0009,000,000
Vĩnh Phúc       2,700,000       3,000,000       3,400,000       4,000,000       4,700,000       8,500,0009,000,000
Hà Nam       3,100,000       3,500,000       4,100,000       4,400,000       5,000,0009,500,000       10,000,000
Ninh Bình       3,800,000       4,400,000       5,200,000       6,200,000       6,800,00012,000,000       12,500,000
Thái Bình       3,800,000       4,400,000       5,200,000       6,200,000       6,800,00012,000,000       12,500,000
Nam Định       3,800,000       4,400,000       5,200,000       6,200,000       6,800,00012,000,000       12,500,000
Hải Phòng       3,600,000       3,900,000       4,400,000       5,200,000       5,800,00011,000,000       12,000,000
Thanh Hóa  N/A  N/A  N/A  N/A  N/A14,000,000       15,000,000
Bảng giá trucking tại Hữu Nghị

2. Phí lưu ca xe

Đối với hàng hóa vận chuyển qua cửa khẩu Hữu Nghị, chủ hàng cần lưu ý về phí lưu ca xe (neo xe). Trong thời gian mùa cao điểm khi cửa khẩu bị ùn tắc, phí này có thể bị phát sinh:

– Lưu ca xe đêm đầu tiên: 500,000 VND/xe

– Lưu ca xe đêm thứ 2: 1,000,000 VND/xe

– Lưu ca xe đêm thứ 3: 1,500,000 VND/xe

– Lưu ca xe từ đêm thứ 4 trở đi: 2,000,000 VND/xe

Các chi phí xuất nhập khẩu khác tại Hữu Nghị

Tên chi phíXe 1.5TXe 2.5TXe 3.5TXe 5TXe 8TCont 40Mooc sàn
Phí mở tờ khai2,000,0002,000,0002,000,0002,000,0002,000,0002,000,0002,000,000
Phí hải quan chuyển tiếp (nếu có)2,200,0002,200,0002,200,0002,200,0002,200,0002,200,0002,200,000
Bến bãi, cơ sở hạ tầng250,000300,000300,000450,000450,0001,200,0001,200,000
Phí chuyển tải (sang hàng)600,000700,000800,000900,0001,000,0001,550,0004,000,000
Nâng hạ (nếu có)N/AN/AN/AN/AN/A2,320,000N/A
Đón xe Trung Quốc
(Thuế xe, Kiểm dịch, Biên Phòng, Bảo hiểm xe TQ)
1,350,0001,350,0001,350,0001,350,0001,350,0001,350,0001,350,000
Soi hàng600,000600,000600,000600,000600,000600,000600,000
Kẹp chì chuyển khẩu500,000500,000500,000500,000500,000500,000500,000
Phí lưu bãi200,000200,000200,000250,000250,000500,000500,000
Các loại phí làm hàng tại Hữu Nghị, Lạng Sơn

Năng lực vận tải của TTL Global Logistics

TTL là công ty logistics số 1 về dịch vụ hậu cần, giao nhận tại cửa khẩu Hữu Nghị, Lạng Sơn. Hiểu và nắm bắt rõ được những yêu cầu khi làm hàng tại đây, TTL luôn là lựa chọn uy tín cho doanh nghiệp, nhà máy.

– Ngoài dịch vụ vận tải, khai báo hải quan tại Hữu Nghị cũng là thế mạnh của TTL

– TTL Global logistics có năng lực vận tải lớn: 38 xe đầu kéo đời mới Huynhdai, Daewoo, Maxxforce,…

– Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu từ cảng: sản lượng 80-100 container/ngày

– Giá vận tải container của TTL logistics là tốt nhất thị trường: giá đã bao gồm phí cầu đường, bến bãi

– Chúng tôi luôn đảm bảo thời gian giao nhận hàng hóa nhanh và đúng hẹn nhất

– Đội ngủ tài xế nhiều năm kinh nghiệm và được đào tạo kỹ càng nghiêm ngặt các quy tắc vận chuyển nên sẽ luôn là lựa chọn tốt nhất cho quý khách hàng khi chọn nhà vận chuyển container TTL Global logistics

0 Comment

DỊCH VỤ LIÊN QUAN