Bảng giá nâng hạ tại cảng Hải Phòng mới nhất 2026: cập nhật chi tiết từng bến cảng
Cảng Hải Phòng là một trong 3 cảng biển lớn nhất Việt Nam. Là cửa ngõ chính về đường biển tại phía Bắc, mỗi tháng trung bình cảng Hải Phòng xử lý gần 600,000 TEU container hàng hóa, khoảng 100 tàu chuyên chở container. Con số này cho thấy nhu cầu sử dụng container để đóng hàng hóa rất nhiều. Kéo theo đó chủ hàng rất quan tâm đến các chi phí có thể phát sinh, trong đó phí nâng hạ chiếm một tỷ trọng khá lớn. Chi phí nâng hạ thường phát sinh khi doanh nghiệp có hàng hóa được khai thác tại cảng Hải Phòng để xếp/dỡ lên tàu biển.
Cảng Hải Phòng là cụm cảng với khoảng 40 cảng nhỏ khác nhau chạy dọc bờ biễn. Mỗi cảng có một bảng giá nâng hạ khác nhau. TTL Cargo Max tổng hợp và gửi tới quý khách hàng bảng định mức nâng hạ tại cảng Hải Phòng.

Định mức nâng hạ tại 36 cảng tại Hải Phòng
| Tên Cảng/Bãi tại Hải Phòng | Phí nâng container | Phí hạ container | ||||
| 20DC | 40DC/HC | 45HC | 20DC | 40DC/HC | 45HC | |
| Chân Thật Hải Phòng Depot | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,430,000 | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,430,000 |
| Chùa Vẽ Port | 1,144,800 | 1,522,800 | 1,684,800 | 842,400 | 1,144,800 | 1,263,600 |
| G-Fortune Depot | 1,130,000 | 1,680,000 | 2,200,000 | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,250,000 |
| GFS Depot | 920,000 | 1,390,000 | 1,390,000 | 920,000 | 1,390,000 | 1,390,000 |
| GIC Depot | 1,123,200 | 1,512,000 | 1,620,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| GLC Depot | 1,026,000 | 1,404,000 | 1,512,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| Green Port | 1,231,200 | 1,609,200 | 1,782,000 | 901,800 | 1,296,000 | 1,387,800 |
| Hà Hưng Hải Depot 2 (3H2) | 1,125,000 | 1,550,000 | 1,700,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| Hải An Port | 1,285,200 | 1,674,000 | 1,846,800 | 842,400 | 1,144,800 | 1,263,600 |
| Hải Minh Depot | 1,100,000 | 1,600,000 | 1,800,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| He Chun Depot | 1,050,000 | 1,485,000 | 1,800,000 | 975,000 | 1,430,000 | 1,700,000 |
| HICT/Lạch Huyện Port | 1,128,600 | 1,544,400 | 1,663,200 | 772,200 | 1,069,200 | 1,188,000 |
| HPH Depot | 1,377,000 | 1,809,000 | 2,160,000 | 1,026,000 | 1,512,000 | 1,836,000 |
| ICD Tân Cảng Hải Phòng | 972,000 | 1,382,400 | 1,512,000 | 896,400 | 1,350,000 | 1,490,400 |
| Inlaco Đình Vũ Depot | 1,200,000 | 1,600,000 | 1,800,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 2,200,000 |
| Liên Việt Depot | 1,130,000 | 1,680,000 | 2,200,000 | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,250,000 |
| Matran Depot | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| Mipec Port | 1,004,400 | 1,317,600 | 1,458,000 | 691,200 | 950,400 | 1,036,800 |
| MVG Đình Vũ Depot | 950,000 | 1,500,000 | 1,700,000 | 950,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| Nam Hải ICD | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,246,400 |
| Nam Hải Port | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 1,026,000 | 1,566,000 | 1,674,000 |
| Nam Hải Đình Vũ | 1,231,200 | 1,609,200 | 1,782,000 | 982,800 | 1,441,800 | 1,695,600 |
| Nam Đình Vũ Port | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 1,080,000 | 1,620,000 | 2,246,400 |
| PAN HAI AN | 999,000 | 1,485,000 | 1,674,000 | 999,000 | 1,485,000 | 1,674,000 |
| PTSC Đình Vũ Port | 1,004,400 | 1,317,600 | 1,458,000 | 691,200 | 950,400 | 1,036,800 |
| Sao Á Depot | 1,200,000 | 1,600,000 | 1,800,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 2,200,000 |
| Sinokor Tâm Cảng – Hải Phòng Depot | 890,000 | 1,350,000 | 1,400,000 | 890,000 | 1,350,000 | 1,400,000 |
| SITC Đình Vũ | 1,134,000 | 1,598,400 | 1,728,000 | 972,000 | 1,490,400 | 1,598,400 |
| Tân Cảng 128-HP | 950,400 | 1,252,800 | 1,393,200 | 691,200 | 950,400 | 1,036,800 |
| Tân Cảng 189 | 1,058,400 | 1,382,400 | 1,522,800 | 734,400 | 1,058,400 | 1,123,200 |
| Tân Vũ Port | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 972,000 | 1,414,800 | 1,490,400 |
| Vip Green Port | 1,231,200 | 1,609,200 | 1,782,000 | 842,400 | 1,231,200 | 1,296,000 |
| Yusen Depot | 990,000 | 1,455,000 | 1,782,000 | 990,000 | 1,455,000 | 1,296,000 |
| Vinabridge Depot | 950,000 | 1,499,996 | 1,649,997 | 950,000 | 1,399,999 | 1,599,993 |
| Đình Vũ Port | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 972,000 | 1,414,800 | 1,490,400 |
| Đoạn Xá Port | 1,350,000 | 1,771,200 | 1,976,400 | 972,000 | 1,414,800 | 1,490,400 |
TTL Cargo Max cung cấp giải pháp hậu cần toàn diện tại Hải Phòng
Việc nắm bắt bảng giá nâng hạ và các quy định mới tại cảng Hải Phòng chỉ là bước đầu tiên trong bài toán tối ưu chi phí Logistics. Để đảm bảo dòng chảy hàng hóa được thông suốt, tránh các chi phí phát sinh (DEM/DET, lưu kho bãi) và rủi ro pháp lý, doanh nghiệp cần một đối tác am hiểu “đường đi nước bước” tại đây. TTL Cargo Max tự hào là đơn vị cung cấp giải pháp hậu cần khép kín, giúp doanh nghiệp XNK quên đi lo âu về thủ tục để tập trung vào kinh doanh cốt lõi. Chúng tôi cung cấp hệ sinh thái dịch vụ toàn diện:
1. Dịch vụ tư vấn thủ tục hải quan và thông quan hàng hóa
Đội ngũ chuyên viên của TTL Cargo Max không chỉ thực hiện khai báo tờ khai mà còn đóng vai trò là nhà tư vấn. Chúng tôi rà soát mã HS Code, xác định thuế suất ưu đãi và cảnh báo trước các rủi ro về trị giá tính thuế. Cam kết xử lý nhanh gọn các lô hàng từ luồng Xanh đến các tình huống phức tạp của luồng Vàng, luồng Đỏ, đảm bảo thông quan trong thời gian sớm nhất.
2. Dịch vụ giao nhận tại tất cả cảng, bến bãi và kho CFS trên địa bàn Hải Phòng
TTL Cargo Max có đội ngũ hiện trường (OPS) túc trực 24/7 tại tất cả các khu vực trọng điểm: từ cảng Tân Vũ, Nam Hải Đình Vũ, VIP Green đến cảng nước sâu Lạch Huyện và các kho CFS. Việc này đảm bảo xử lý sự cố ngay lập tức, giám sát quá trình đóng/rút hàng, hạn chế tối đa tình trạng rớt tàu hay hư hỏng hàng hóa.
3. Vận tải hàng hóa: hàng FCL và LCL
Sở hữu và liên kết mạng lưới xe đầu kéo container và xe tải thùng đa dạng tải trọng, TTL Cargo Max đáp ứng linh hoạt nhu cầu vận chuyển. Từ vận chuyển container nguyên (FCL) đến gom hàng lẻ (LCL), chúng tôi cam kết kế hoạch điều xe đúng tiến độ, giúp tối ưu chi phí vận tải nội địa cho khách hàng.
4. Dịch vụ hỗ trợ xuất nhập khẩu chuyên ngành
Chúng tôi thay mặt khách hàng giải quyết các thủ tục “khó nhằn” nhất:
- Đăng ký và thực hiện kiểm dịch thực vật, kiểm dịch động vật.
- Xin các loại giấy phép chuyên ngành, kiểm tra chất lượng.
- Xin cấp C/O (Chứng nhận xuất xứ) tất cả các mẫu (Form B, E, D, VJ, EUR1,…) nhanh chóng và chính xác.
Đừng để những biến động về cước phí hay thủ tục rườm rà làm chậm đà tăng trưởng của bạn. Hãy để TTL Cargo Max trở thành cánh tay phải đắc lực của bạn tại cảng Hải Phòng. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá chi tiết nhất:
Địa chỉ: Phòng 837, tòa Thành Đạt 3, số 4 Lê Thánh Tông, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Phone: 0979 059 193
Email: sales@mlc-ttl.com